newtonian telescope

newtonian telescope

A student uses a Newtonian telescope to observe the moon.

Định nghĩa

Danh từ: Kính thiên văn Newton một loại kính thiên văn phản xạ, trong đó hình ảnh được quan sát qua một thị kính đặt vuông góc với trục chính của kính.

dụ sử dụng
  • (Kính thiên văn Newton sử dụng gương chính hình parabol để thu thập ánh sáng.)
  • (Các nhà thiên văn nghiệp thường ưa chuộng kính thiên văn Newton sự đơn giản hiệu quả chi phí của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Newtonian telescope design": thiết kế kính thiên văn Newton, thường bao gồm gương chính lõm gương phụ phẳng để chuyển hướng ánh sáng tới thị kính.

    • The newtonian telescope design was first proposed by Sir Isaac Newton in 1668. (Thiết kế kính thiên văn Newton lần đầu tiên được Sir Isaac Newton đề xuất vào năm 1668.)
  • "Dobsonian mount for newtonian telescopes": giá đỡ Dobson cho kính thiên văn Newton, một loại giá đỡ đơn giản phổ biến.

    • Many hobbyists use a Dobsonian mount for their newtonian telescope due to its stability. (Nhiều người chơi nghiệp sử dụng giá đỡ Dobson cho kính thiên văn Newton của họ tính ổn định của .)
Biến thể từ gần giống
  • Newtonian (adj): thuộc về Newton hoặc liên quan đến lý thuyết của Newton.
    • Newtonian physics explains the motion of planets. (Vật Newton giải thích chuyển động của các hành tinh.)
  • Telescope (n): kính thiên văn, thiết bị quang học dùng để quan sát các vật thểxa.
Từ đồng nghĩa
  • Reflecting telescope: kính thiên văn phản xạ (loại kính sử dụng gương thay vì thấu kính).
  • Newtonian reflector: kính phản xạ Newton (tên gọi khác của kính thiên văn Newton).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look through a newtonian telescope: nhìn qua kính thiên văn Newton.
    • He looked through the newtonian telescope to observe the moon. (Anh ấy nhìn qua kính thiên văn Newton để quan sát mặt trăng.)
  • Set up a newtonian telescope: lắp đặt kính thiên văn Newton.
    • We set up the newtonian telescope in the backyard for the star party. (Chúng tôi lắp đặt kính thiên văn Newton ở sân sau cho bữa tiệc ngắm sao.)
Thành ngữ liên quan
  • Newtonian revolution: cuộc cách mạng Newton, chỉ sự thay đổi lớn trong khoa học do các khám phá của Newton.
    • The invention of the newtonian telescope was part of the broader Newtonian revolution in optics. (Việc phát minh ra kính thiên văn Newton một phần của cuộc cách mạng Newton rộng lớn hơn trong quang học.)